Sirius FI Vành đúc Phiên bản kỷ niệm 20 năm


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại

4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng không khí

Bố trí xi lanh

Xi lanh đơn

Công suất tối đa

6.4 kW (8.7PS)/7,000 vòng/phút

Đường kính và hành trình piston

50.0×57.9 mm

Tỷ số nén

9,3:13

Hệ thống bôi trơn

Các te ướt

Mô men cực đại

9.5 N.m (0.97kgf/m)/5,500 vòng/phút

Hệ thống khởi động

Điện / Cần đạp

Hệ thống đánh lửa

TCI

Dung tích bình xăng

3,8 L

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Tỷ số truyền động

1st: 2.833 (34/12)

2nd: 1.875 (30/16)

3rd: 1.353 (23/17)

4th: 1.045 (23/22)

Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp

2.900(58/20)/2.857(40/14)

Hệ thống ly hợp

Ly hợp ướt đa đĩa, ly tâm tự động

 

Kiểu hệ thống truyền lực

4 số tròn

Dung tích xy lanh (CC)

115

Loại khung

Underbone

Độ lệch phương trục lái

26° 20’/ 73 mm

Phanh trước

Phanh đĩa thủy lực

Phanh sau

Phanh tang trống

Lốp trước

70/90-17 M/C 38P (Lốp có săm)

Lốp sau

80/90-17 M/C 50P (Lốp có săm)

Giảm xóc trước

Giảm chấn dầu

Giảm xóc sau

Lò xo

Đèn trước/đèn sau

12V, 35W/35Wx1 / 12V,10Wx2 / 12V,10Wx2

Kích thước (dài x rộng x cao)

1.940 mm×715 mm×1.075 mm

Độ cao yên xe

775 mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

1.235 mm

Độ cao gầm xe

155 mm

Trọng lượng ướt

99 kg

Thời gian bảo hành

3 năm / 30.000 km

Để biết các Phụ kiện đi kèm với sản phẩm theo từng thời điểm, Quý khách vui lòng liên hệ với Cửa hàng gần nhất để biết thông tin chi tiết.