Acruzo Phiên bản cao cấp


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

Loại

SOHC, 4 thì, 2 van, làm mát bằng không khí

Công suất tối đa

6,1 kW (8,3 PS) / 6.500 vòng/phút

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun xăng điện tử - FI

Bố trí xi lanh

Xy lanh đơn

Mô men cực đại

9,7 N·m (0,99 kgf·m) / 5.000 vòng/phút

Bộ chế hòa khí

TCI Kỹ thuật số

Dung tích xy lanh (CC)

125

Hệ thống khởi động

Điện

Hệ thống đánh lửa

Khô, ly tâm tự động

Đường kính và hành trình piston

52,4 mm × 57,9 mm

Hệ thống bôi trơn

Các te ướt

Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp

2,219–0,749

Tỷ số nén

11.0:1

Dung tích bình xăng

5.5 L

Kiểu hệ thống truyền lực

Dây đai V tự động

 

Loại khung

Khung ống thép

Phanh sau

Phanh thường

Giảm xóc trước

Phuộc nhún

Độ lệch phương trục lái

26,50° / 81 mm

Lốp trước

90/90-12

Giảm xóc sau

Giảm chấn dầu và Lò xo

Phanh trước

Đĩa thủy lực

Lốp sau

100/90-10

Đèn trước

12V 35/35W × 1 (Hệ thống đèn halogen)

 

Kích thước (dài x rộng x cao)

1.805 mm × 685 mm × 1.145 mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

1.275mm

Trọng lượng ướt

99kg

Độ cao yên xe

785mm

Độ cao gầm xe

125mm

 

 

Thời gian bảo hành

3 năm/ 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)

Để biết các Phụ kiện đi kèm với sản phẩm theo từng thời điểm, Quý khách vui lóng liên hệ với Cửa hàng gần nhất để biết thông tin chi tiết.