NM - X


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Loại

Làm mát bằng chất lỏng, 4 kỳ, SOHC, 4 van

Mô men cực đại

14,4 N·m / 6.000 vòng/phút

Hệ thống đánh lửa

TCI

Bố trí xi lanh

Xy lanh đơn

Hệ thống khởi động

Điện

Hệ thống ly hợp

Khô, ly tâm tự động

Dung tích xy lanh (CC)

155.1

Hệ thống bôi trơn

Các-te ướt

Tỷ số truyền động

2,248 – 0,708

Đường kính và hành trình piston

58,0 mm × 58,7 mm

Dung tích dầu máy

1.0 L

Kiểu hệ thống truyền lực

Dây đai V tự động

Tỷ số nén

10,5:1

Dung tích bình xăng

6.6 L

 

Công suất tối đa

11,1 kW / 8.000 vòng/phút

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun xăng điện tử - FI

 

 

Loại khung

Khung sườn thấp             

Phanh sau

Đĩa đơn thủy lực

Giảm xóc sau

Giảm chấn dầu

Độ lệch phương trục lái

26° / 92 mm

Kích thước bánh trước / bánh sau

110/70-13 M/C 48P / 130/70-13 M/C 63P (lốp không săm)

Đèn trước

12V 6.4/6.0W×1 (LED)

Phanh trước

Đĩa đơn thủy lự

Giảm xóc trước

Phuộc nhún

 

 

Kích thước (dài x rộng x cao)

1.955 mm × 740 mm × 1.115 mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

1.350 mm

Trọng lượng ướt

127 kg

Độ cao yên xe

765 mm

Độ cao gầm xe

135 mm

 

 

Thời gian bảo hành

3 năm/30.000km

Để biết các Phụ kiện đi kèm với sản phẩm theo từng thời điểm, Quý khách vui lóng liên hệ với Cửa hàng gần nhất để biết thông tin chi tiết.